CÁC GÓI CƯỚC INTERNET VNPT TẠI HỒ CHÍ MINH

VNPT cung cấp nhiều gói Internet phù hợp với từng nhu cầu sử dụng khác nhau tại khu vực TP.HCM. Khách hàng có thể lựa chọn gói cước theo mục đích sử dụng như gia đình, kinh doanh hoặc nhu cầu sử dụng chuyên biệt.

Tất cả các gói dưới đây đều dành cho khách hàng đăng ký mới, với mức giá và quyền lợi khác nhau tùy theo từng khu vực và thời điểm áp dụng.

Bạn đang cần đăng ký wifi VNPT tại Hồ Chí Minh?

Liên Hệ: 0844222265 (zalo)

Bảng Giá Internet VNPT Cho Gia Đình

Gói Internet dành cho hộ gia đình, phù hợp nhu cầu sử dụng hàng ngày như học tập, làm việc từ xa, xem video và sử dụng nhiều thiết bị cùng lúc.

Giá cước chia làm 2 khu vực nội thành – ngoại thành:

Tên Gói
Băng Thông
Ngoại Thành
Nội Thành
Home 1300Mb190.000
235.000
Home 2500Mb235.000
260.000
Home 31000Mb290.000
320.000
GÓI CƯỚC CÓ MESH
Home 1300Mb215.000255.000
Home 2500Mb240.000
265.000
Home 31000Mb310.000
340.000

* WiFi Mesh là thiết bị mở rộng vùng phủ sóng, phù hợp với nhà nhiều tầng hoặc nhiều phòng, giúp kết nối ổn định hơn mà không cần đi thêm dây mạng LAN.

Home 1

Tốc độ: 300 Mbps
190.000đ/tháng

Home 2

Tốc độ: 500 Mbps
235.000đ/tháng

Home 3

Tốc độ: 1000 Mbps
290.000đ/tháng

Bảng Giá Internet + Truyền Hình

Gói kết hợp Internet và dịch vụ truyền hình, phù hợp nhu cầu giải trí tại nhà.

Phù hợp với:

  • Gia đình có nhu cầu xem truyền hình
  • Nhu cầu giải trí đa dạng
  • Sử dụng Internet và nội dung truyền hình trong cùng một gói
Tên Gói
Băng Thông
Ngoại Thành
Nội Thành
GÓI SỬ DỤNG TIVI APP
Home TV1300Mb200.000
240.000
Home TV2500Mb260.000
330.000
Home TV31000Mb330.000
370.000
GÓI SỬ DỤNG ĐẦU THU 4K
Home TV1300Mb222.000262.000
Home TV2500Mb282.000
322.000
Home TV31000Mb352.000
392.000

Home TV1

Tốc độ: 300 Mbps
200.000đ/tháng

Home TV2

Tốc độ: 500 Mbps
260.000đ/tháng

Home TV3

Tốc độ: 1000 Mbps
330.000đ/tháng

Bảng Giá Internet + Camera VNPT

Gói Internet kết hợp giải pháp quan sát, phù hợp cho nhà ở, cửa hàng và văn phòng.

Phù hợp với:

  • Hộ gia đình
  • Cửa hàng kinh doanh
  • Văn phòng và cơ sở làm việc

Home Cam 1

Tốc độ: 300 Mbps
250.000đ/tháng

Home Cam 2

Tốc độ: 500 Mbps
310.000đ/tháng

Home Cam 3

Tốc độ: 1000 Mbps
350.000đ/tháng

Bảng Giá Internet + Di Động 5G

Gói dịch vụ kết hợp Internet tại nhà và quyền lợi di động theo từng chương trình áp dụng.

Phù hợp với:

  • Khách hàng sử dụng cả Internet và data di động
  • Nhu cầu sử dụng linh hoạt
  • Gia đình có nhiều thuê bao di động
Tên Gói
Băng Thông
Thông Tin
Giá Cước
Home Sành 2300Mb3GB/ ngày +1500 phút nội mạng + 89 phút ngoại mạng
249.000
Home Sành 4500Mb3GB/ ngày +1500 phút nội mạng + 89 phút ngoại mạng
259.000
Home Đỉnh500Mb2GB/ ngày +1000 phút nội mạng + 50 phút ngoại mạng
369.000
Home Đỉnh 31 Gb2GB/ ngày +1000 phút nội mạng + 50 phút ngoại mạng399.000

Home Sành 2

Tốc độ: 300 Mbps
249.000đ/tháng

Home Sành 4

Tốc độ: 500 Mbps
259.000đ/tháng

Home Đỉnh

Tốc độ: 500 Mbps
369.000đ/tháng

Home Đỉnh 3

Tốc độ: 1000 Mbps
399.000đ/tháng

Bảng Giá Internet Dành Cho Livestream

Gói Internet dành cho nhu cầu sử dụng băng thông cao như livestream, bán hàng online và sáng tạo nội dung.

Phù hợp với:

  • Người bán hàng online
  • Người làm nội dung số
  • Nhu cầu sử dụng nhiều thiết bị và nền tảng trực tuyến
Tên Gói
Tốc Độ Trong Nước/Phiên
Giá Cước
Fiber M180Mb/5 Phiên286.000
Fiber M280Mb/15 Phiên786.000
Fiber M360Mb/32 Phiên1.286.000

 

Fiber M1

Tốc độ: 80 Mbps / Phiên
286.000đ/tháng

Fiber M2

Tốc độ: 80 Mbps / Phiên
786.000đ/tháng

Fiber M3

Tốc độ: 60 Mbps / Phiên
1.286.000đ/tháng

Bảng Giá Internet Cho Doanh Nghiệp – Không Có Băng Thông Quốc Tế Tối Thiểu

Các gói Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp có các gói này thường tích hợp IP Tĩnh giúp cho Doanh nghiệp vận hành hiệu quả hơn. Dưới đây là bảng giá mạng Cáp Quang VNPT Doanh Nghiệp không có băng thông quốc tế tối thiểu.

Tên Gói
Tốc Độ Trong Nước/Quốc Tế
Giá Cước
FiberIoT1100Mbps/ 3Mbps165.000
FiberIoT2200Mbps/ 3Mbps220.000
FiberXtra1300Mbps/ 15Mbps286.000
FiberXtra2400Mbps/ 20Mbps550.000
FiberXtra3600Mbps/ 24Mbps1.760.000
FiberXtra4800Mbps/ 30Mbps5.500.000
FiberXtra51000Mbps/ 35Mbps8.800.000
FiberXtra62000Mbps/ 50Mbps16.500.000

Bảng Giá Internet Cho Doanh Nghiệp – Có Băng Thông Quốc Tế Tối Thiểu

Các gói Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp có các gói này thường tích hợp IP Tĩnh giúp cho Doanh nghiệp vận hành hiệu quả hơn. Dưới đây là bảng giá mạng Cáp Quang VNPT Doanh Nghiệp có băng thông quốc tế tối thiểu.

Tên Gói
Tốc Độ Trong Nước/Quốc Tế Tối Thiểu
Loại IP
Giá Cước
FiberEco1150Mbps / 3MbpsIP Động
352.000
FiberEco2250Mbps / 4MbpsIP Động
418.000
FiberEco3300Mbps / 6MbpsIP Tĩnh
858.000
FiberEco4400Mbps / 8MbpsIP Tĩnh
1.100.000
Fiber4400Mbps / 12MbpsIP Tĩnh
2.200.000
FiberEco5500Mbps / 16MbpsIP Tĩnh
3.520.000
Fiber5500Mbps / 24MbpsIP Tĩnh
5.500.000
Fiber6500Mbps / 32MbpsIP Tĩnh
9.900.000
FiberVip6500Mbps / 45MbpsIP Tĩnh
13.200.000
Fiber7800Mbps / 55MbpsIP Tĩnh
17.600.000
FiberVip7800Mbps / 65MbpsIP Tĩnh
22.000.000
Fiber81000Mbps / 80MbpsIP Tĩnh
16.500.000
FiberVip81000Mbps / 100Mbps1IP Tĩnh
33.000.000
FiberVip92000Mbps / 200MbpsIP Tĩnh
60.500.000

FiberEco1

Tốc độ: 150 Mbps
352.000đ/tháng

FiberEco2

Tốc độ: 250 Mbps
418.000đ/tháng

FiberEco3

Tốc độ: 300 Mbps
858.000đ/tháng

FiberEco4

Tốc độ: 400 Mbps
1.100.000đ/tháng

FiberEco5

Tốc độ: 500 Mbps
3.520.000đ/tháng

Fiber6

Tốc độ: 500 Mbps
9.900.000đ/tháng

Fiber7

Tốc độ: 800 Mbps
17.600.000đ/tháng